Công khai đối với CSGD (NĂM HỌC 2019 – 2020) Theo Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT của Bộ GD&ĐT

Tháng Sáu 6, 2020 11:53 sáng

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN NAM TRỰC                                                                       Biểu mẫu số 5

    TRƯỜNG TIỂU HỌC NAM LỢI

                                                                             THÔNG BÁO

                       Cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học, năm học 2019-2020

STT Nội dung Chia theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
I Điều kiện tuyển sinh 127 130 123 104 95
II Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện 35 tuần thực học 35 tuần thực học 35 tuần thực học 35 tuần thực học 35 tuần thực học
III Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình. – Họp Cha Mẹ học sinh 3 lần/ năm
Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh -Thực hiện nghiêm túc các Nội quy của nhà trường
IV Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục – Hỗ trợ học sinh có hoàn cảnh khó khăn. Học sinh thuộc diện chính sách theo quy định. (từ nguồn của Hội chữ thập đỏ, Hội khuyến học hội Thiện nguyện,các mạnh thường quân … )
V Kết quả năng lực, phẩm chất học tập sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được Năng lực đạt 99,7%  Phẩm chất đạt 99,7%
– Sức khoẻ tốt.
– 99,7% trở lên học sinh hoàn thành chương trình lớp học
VI Khả năng học tập tiếp tục của học sinh – 99,7% trở lên học sinh hoàn thành chương trình lớp học đối với học sinh lớp 1,2,3,4.
– 100% học sinh hoàn thành chương trình Tiểu học

                                                                                         Nam Lợi, ngày 02 tháng 01 năm 2020

                                                                                                                         HIỆU TRƯỞNG

                                                                                                                   LƯU THỊ MINH HƯƠNG

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN NAM TRỰC                                                                       Biểu mẫu số 6

    TRƯỜNG TIỂU HỌC NAM LỢI

                                                                             THÔNG BÁO

                      Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2019-2020

STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
I Tổng số học sinh   579 127 130 123 104 95
II Số HS học 2 buổi/ngày (tỷ lệ %:) 100 579 127 130 123 104 95
III Số học sinh chia theo năng lực: 579 127 130 123 104 95
1 -Tự phục vụ, tự quản                           579 127 130 123 104 95
+ Tốt: (tỷ lệ%:) 72.88 422 112 92 72 87 59
+ Đạt: (tỷ lệ%:) 26.94 156 14 38 51 17 36
   Cần cố gắng   1 1        
2 -Hợp tác 579 127 130 123 104 95
+ Tốt: (tỷ lệ%:) 72.88 422 110 92 74 86 60
+ Đạt: (tỷ lệ%:) 26.77 155 15 38 49 18 35
   Cần cố gắng   2 2        
3 – Tự học và giải quyết vấn đề 579 127 130 123 104 95
  + Tốt: (tỷ lệ%:) 71.16 412 110 92 71 87 52
  + Đạt: (tỷ lệ%:) 28.50 165 15 38 52 17 43
   Cần cố gắng   2 2        
IV Số học sinh chia theo phẩm chất 579 127 130 123 104 95
1 – Chăm học, chăm làm 579 127 130 123 104 95
+ Tốt: (tỷ lệ%:) 70.64 409 110 91 69 86 53
+ Đạt: (tỷ lệ%:) 29.02 168 15 39 54 18 42
   Cần cố gắng   2 2        
2 – Tự tin, trách nhiệm 579 127 130 123 104 95
+ Tốt: (tỷ lệ%:) 69.95 405 110 93 70 86 46
+ Đạt: (tỷ lệ%:) 29.71 172 15 37 53 18 49
      2 2        
3 – Trung thực, kĩ luật 579 127 130 123 104 95
+ Tốt: (tỷ lệ%:) 72.71 421 111 92 71 87 60
+ Đạt: (tỷ lệ%:) 26.94 156 14 38 52 17 35
   Cần cố gắng   2 2        
4 – Đoàn kết, yêu thương 579 127 130 123 104 95
+ Tốt: (tỷ lệ%:) 73.06 423 111 92 73 87 60
+ Đạt: (tỷ lệ%:) 26.60 154 14 38 50 17 35
   Cần cố gắng   2 2        
V Số học sinh chia theo môn học   579 127 130 123 104 95
1 Tiếng Việt   579 127 130 123 104 95
a Hoàn thành tốt (tỷ lệ :) 69.95 405 108 104 75 56 62
b Hoàn thành (tỷ lệ :) 29.71 172 17 26 48 48 33
c Chưa hoàn thành (tỷ lệ :) 0.35 2 2 0 0 0 0
2 Toán   579 127 130 123 104 95
a Hoàn thành tốt (tỷ lệ :) 67.88 393 113 102 62 75 41
b Hoàn thành (tỷ lệ :) 31.78 184 12 28 61 29 54
c Chưa hoàn thành (tỷ lệ :) 0.35 2 2   0 0 0
3 Đạo đức   579 127 130 123 104 95
a Hoàn thành tốt (tỷ lệ :) 71.33 413 113 94 66 81 59
b Hoàn thành (tỷ lệ :) 28.50 165 13 36 57 23 36
c Chưa hoàn thành (tỷ lệ :) 0.17 1 1        
4 TNXH   380 127 130 123 x x
a Hoàn thành tốt (tỷ lệ :) 71.05 270 111 95 64 x x
b Hoàn thành (tỷ lệ :) 28.42 108 14 35 59 x x
c Chưa hoàn thành (tỷ lệ :) 0.53 2 2   0 x x
5 Khoa  học   199 x x x 104 95
a Hoàn thành tốt (tỷ lệ :) 57.79 115 x x x 65 50
b Hoàn thành (tỷ lệ :) 42.21 84 x x x 39 45
c Chưa hoàn thành (tỷ lệ :) 0.00 0 x x x    
6 Lịch sử và Địa lí   199 x x x 104 95
a Hoàn thành tốt (tỷ lệ :) 52.76 105 x x x 62 43
b Hoàn thành (tỷ lệ :) 47.24 94 x x x 42 52
c Chưa hoàn thành (tỷ lệ :) 0.00 0 x x x    
7 Âm nhạc   579 127 130 123 104 95
a Hoàn thành tốt (tỷ lệ :) 67.88 393 111 91 60 80 51
b Hoàn thành (tỷ lệ :) 31.78 184 14 39 63 24 44
c Chưa hoàn thành (tỷ lệ :) 0.35 2 2        
8 Mĩ thuật   579 127 130 123 104 95
a Hoàn thành tốt (tỷ lệ :) 64.77 375 111 93 60 63 48
b Hoàn thành (tỷ lệ :) 34.89 202 14 37 63 41 47
c Chưa hoàn thành (tỷ lệ :) 0.35 2 2        
9 Thủ công (Kỹ thuật)   579 127 130 123 104 95
a Hoàn thành tốt (tỷ lệ :) 67.70 392 111 94 60 72 55
b Hoàn thành (tỷ lệ :) 31.95 185 14 36 63 32 40
c Chưa hoàn thành (tỷ lệ :) 0.35 2 2        
10 Thể dục   579 127 130 123 104 95
a Hoàn thành tốt (tỷ lệ :) 63.90 370 108 92 60 63 47
b Hoàn thành (tỷ lệ :) 35.75 207 17 38 63 41 48
c Chưa hoàn thành (tỷ lệ :) 0.35 2 2        
11 Tiếng Anh   322 0 0 123 104 95
a Hoàn thành tốt (tỷ lệ :) 36.34 117     56 36 25
b Hoàn thành (tỷ lệ :) 63.66 205     67 68 70
c Chưa hoàn thành (tỷ lệ :) 0.00 0          
12 Tiếng dân tộc   0 0 0 0 0 0
a Hoàn thành tốt (tỷ lệ :)   0     0 0 0
b Hoàn thành (tỷ lệ :)   0     0 0 0
c Chưa hoàn thành (tỷ lệ :)   0     0 0 0
13 Tin   322 0 0 123 104 95
a Hoàn thành tốt (tỷ lệ :) 48.45 156     58 53 45
b Hoàn thành (tỷ lệ :) 51.55 166     65 51 50
c Chưa hoàn thành (tỷ lệ :) 0.00 0          
VI Tổng hợp kết quả cuối năm   0          
1 HTCT lớp học (tỷ lệ :%) 100.00 482 125 130 123 104 0
  HTCT cấp tiểu học   95         95
  HS khen thưởng cấp trường     38 33 31 26 24
  HS được cấp trên khen thưởng        25 10 26 36
2 Kiểm tra lại (tỷ lệ :%) 0.00 0         0
4 Ở lại lớp (tỷ lệ :%) 0.07 4 4 0 0 0 0
5 Bỏ học (tỷ lệ :%) 0.00 0 0 0 0 0 0

                                                                                           Nam Lợi, ngày 02 tháng 01 năm 2020

                                                                                                                     HIỆU TRƯỞNG

                                                                                                            LƯU THỊ MINH HƯƠNG

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN NAM TRỰC                                                                       Biểu mẫu số 7

    TRƯỜNG TIỂU HỌC NAM LỢI

  THÔNG BÁO

                   Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học năm học 2019-2020

 

STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học/số lớp 20/20 Số m2/học sinh
II Loại phòng học  
1 Phòng học kiên cố 20 0.03
2 Phòng học bán kiên cố 0 0.00
3 Phòng học tạm 0 0.00
4 Phòng học nhờ, mượn 0 0.00
III Số điểm trường lẻ 0 0.00
IV Tổng diện tích đất (m2) 15351 26.65
V Diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 6532 11.34
VI Tổng diện tích các phòng    
1 Diện tích phòng học (m2) 20 1032
2 Diện tích thư viện (m2) 2 115
3 Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2) 0  
4 Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2) 3 145
5 Diện tích phòng ngoại ngữ (m2) 1 50
6 Diện tích phòng học tin học (m2) 2 95
7 Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2) 2 40
8 Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2) 2 35
9 Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2) 2 80
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)   Số bộ/lớp
1 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định    
1.1 Khối lớp 1   0
1.2 Khối lớp 2   0
1.3 Khối lớp 3   0.00
1.4 Khối lớp 4   0.00
1.5 Khối lớp 5   0
2 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định 20  
2.1 Khối lớp 1 4  
2.2 Khối lớp 2 5  
2.3 Khối lớp 3 4  
2.4 Khối lớp 4 4  
2.5 Khối lớp 5 3  
VIII Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ) 33 Số học sinh/bộ
IX Tổng số thiết bị dùng chung khác   Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 2  
2 Cát xét 0  
3 Đầu Video/đầu đĩa 2  
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 2  
5 Thiết bị khác…    
6 …..    
  Nội dung Số lượng(m2)
X Nhà bếp 2 = 55
XI Nhà ăn 0
  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú 4 = 180 150 1.20
XIII Khu nội trú 0   0.00
 
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 4   6    
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh* 0        
(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).
    Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)  
XVII Kết nối internet  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường  
XIX Tường rào xây  

                                                                                   Nam Lợi, ngày 02 tháng 01 năm 2020

                                                                                                            HIỆU TRƯỞNG

                                                                                                   LƯU THỊ MINH HƯƠNG

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN NAM TRỰC                                                             Biểu mẫu số 8

    TRƯỜNG TIỂU HỌC NAM LỢI

                                                                                          THÔNG BÁO

                 Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường tiểu học

                                                                                   Năm học 2019-2020

STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp
TS ThS ĐH TC Dưới TC Hạng IV Hạng III Hạng II Xuất sắc Khá Trung bình Kém
Tổng số giáo viên, CBQL và nhân viên 42     21 12 8 2 5 16 14   40 1  
I Giáo viên 31     18 11 2   5 14 12   30 1  
Trong đó số giáo viên chuyên biệt: 20     12 7 1   2 6 11   20    
1 Tiếng dân tộc                            
2 Ngoại ngữ 3     1 2       2 1   2 1  
3 Tin học 2     1 1       2     2    
4 Âm nhạc 2     1   1   2       2    
5 Mỹ thuật 2     1 1     1 1     2    
6 Thể dục 2     2           2   2    
II Cán bộ quản lý 4     2 2       2 2   4    
1 Hiệu trưởng 1     1           1   1    
2 Phó hiệu trưởng 1     1 2       2 1   3    
III Nhân viên 7                          
1 Nhân viên văn thư 1         1                
2 Nhân viên kế toán 1     1                    
3 Thủ quỹ 1         1                
4 Nhân viên y tế 2         2                
5 Nhân viên thư viện                            
6 Nhân viên thiết bị, thí nghiệm 0                          
7 Nhân viên công nghệ thông tin                            
8 Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật                            
9 Nhân viên Bảo vệ 2           2              

                                                                                 Nam Lợi, ngày 02 tháng 01 năm 2020

                                                                                                            HIỆU TRƯỞNG

                                                                                                   LƯU THỊ MINH HƯƠNG